làm theo

Học thuật
Thân thiện
làm theo

Anh ấy làm theo hướng dẫn trong sách để lắp ráp mô hình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động dựa trên một mẫu mực, lời chỉ dẫn, nguyên tắc hoặc ý kiến sẵn: Thực hiện một việc đó bằng cách tuân thủ, noi gương hoặc áp dụng một khuôn mẫu, mệnh lệnh hoặc phương pháp đã được đưa ra trước đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mọi người cần làm theo đúng quy định của công ty. (Mọi người cần hành động đúng theo các quy định đã được công ty ban hành.)
    • Các em học sinh làm theo lời giáo hướng dẫn. (Các em học sinh thực hiện công việc dựa trên sự hướng dẫn của giáo.)
    • Anh ấy luôn làm theo những cha mẹ khuyên bảo. (Anh ấy luôn hành động dựa theo những lời khuyên từ cha mẹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm theo ý mình": hành động dựa trên suy nghĩ, quyết định cá nhân, không bị chi phối bởi người khác.

    • Trong công việc này, cậu có thể làm theo ý mình. (Trong công việc này, cậu có thể tự quyết định hành động theo cách của mình.)
  • "làm theo phong trào": tham gia, hành động một cách tính chất đám đông, theo xu hướng chung không sự suy xét kỹ lưỡng cá nhân.

    • Việc tiết kiệm điện nên xuất phát từ ý thức, không phải chỉ làm theo phong trào. (Việc tiết kiệm điện nên bắt nguồn từ nhận thức, không chỉ đơn thuần hành động theo số đông.)
Biến thể từ gần giống
  • Tuân theo (động từ): tuân thủ một cách nghiêm ngặt, chấp hành đầy đủ.

    • Mọi công dân phải tuân theo pháp luật. (Mọi công dân phải chấp hành luật pháp một cách nghiêm chỉnh.)
  • Noi theo (động từ): lấy đó làm gương, làm mẫu để học tập hành động.

    • Thế hệ trẻ cần noi theo tấm gương của các anh hùng. (Thế hệ trẻ cần lấy tấm gương của các anh hùng để học tập.)
  • Áp dụng (động từ): đem một nguyên tắc, phương pháp, quy định vào sử dụng trong thực tế.

    • Chúng tôi sẽ áp dụng công nghệ mới vào sản xuất. (Chúng tôi sẽ đưa công nghệ mới vào sử dụng trong quá trình sản xuất.)
Từ đồng nghĩa
  • Thực hiện theo: tiến hành công việc dựa trên một căn cứ, kế hoạch đã định.
  • Chấp hành: thi hành một mệnh lệnh, quyết định một cách ý thức kỷ luật.
  • Nghe theo: đồng ý hành động theo lời khuyên, sự chỉ bảo của ai đó.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào khác ngoài các cách dùng nâng cao đã nêu.)

Thành ngữ liên quan
  • "Làm theo nếp ": hành động, suy nghĩ theo lối mòn, thói quen không sự đổi mới.

    • Nếu cứ làm theo nếp thì khó phát triển được. (Nếu cứ giữ mãi cách làm theo thói quen thì rất khó để tiến bộ.)
  • "Làm theo số đông": hành động giống với đa số mọi người, thường để tránh bị cô lập hoặc gặp rắc rối.

    • Đôi khi anh ấy không đồng ý nhưng vẫn làm theo số đông. (Đôi khi anh ấy không tán thành nhưng vẫn hành động theo đa số.)
làm theo

Anh ấy làm theo hướng dẫn trong sách để lắp ráp mô hình.

  1. Dựa vào một mẫu mực nào, một nguyên tắc nào làm, hành động: Làm theo chỉ thị của Đảng.